TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-baggage

US/ˈhænd.ˈbæ.ɡɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

hand-baggage nghĩa là hành lý xách tay.

Nghĩa của hand-baggage

Danh từ

  1. Hành lý xách tay.

Câu hỏi thường gặp

hand-baggage nghĩa là gì?

hand-baggage (danh từ) nghĩa là hành lý xách tay.

hand-baggage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-baggage: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈbæ.ɡɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.