TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-canter

US/ˈhænd.ˈkæn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

hand-canter nghĩa là nước kiệu nhỏ.

Nghĩa của hand-canter

Danh từ

  1. Nước kiệu nhỏ (ngựa).

Câu hỏi thường gặp

hand-canter nghĩa là gì?

hand-canter (danh từ) nghĩa là nước kiệu nhỏ.

hand-canter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-canter: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈkæn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.