TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-feed

US/ˈhænd.ˈfid/ giọng máy của trình duyệt

hand-feed nghĩa là dùng tay cho ăn.

Nghĩa của hand-feed

Ngoại động từ

  1. Dùng tay cho (một đứa bé) ăn.
  2. Chia khẩu phần thức ăn (cho súc vật) vào những khoảng thời gian đều nhau với số lượng đủ cho một lần ăn.

Câu hỏi thường gặp

hand-feed nghĩa là gì?

hand-feed (ngoại động từ) nghĩa là dùng tay cho ăn.

hand-feed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-feed: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈfid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.