TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-grenade

UK/ˈhænd.ɡɹəˈneɪd/ US/ˈhænd.ɡɹəˈneɪd/ giọng máy của trình duyệt

hand-grenade nghĩa là thủ pháo.

Nghĩa của hand-grenade

Danh từ

  1. Quân sự Thủ pháo.

Dạng từ của hand-grenade

Số nhiềuhand grenades

Câu hỏi thường gặp

hand-grenade nghĩa là gì?

hand-grenade (danh từ) nghĩa là thủ pháo.

hand-grenade phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-grenade: giọng Anh (UK) /ˈhænd.ɡɹəˈneɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ɡɹəˈneɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.