TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hand-in

US/ˈhænd.ˈɪn/ giọng máy của trình duyệt

hand-in nghĩa là người giao bóng.

Nghĩa của hand-in

Danh từ

  1. Người giao bóng (trong bóng quần hoặc cầu lông), trong đó chỉ người giao bóng mới có quyền ghi điểm.

Dạng từ của hand-in

Ngôi thứ ba số íthands in
Hiện tại phân từ (-ing)handing in
Quá khứ phân từhanded in
Quá khứhanded in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hand-in

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hand-in nghĩa là gì?

hand-in (danh từ) nghĩa là người giao bóng.

hand-in phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hand-in: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.