turn in
giọng máy của trình duyệt
turn in nghĩa là gấp vào, gập lại, xoay vào.
Nghĩa của turn in
Cụm động từ
- Gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại.
- Xoay vào.
- his toes turn inngón chân nó xoay vào
- Trả lại, nộp lại.
- (Thông tục) Đi ngủ.
Dạng từ của turn in
| Ngôi thứ ba số ít | turns in |
| Hiện tại phân từ (-ing) | turning in |
| Quá khứ phân từ | turned in |
| Quá khứ | turned in |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn in
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với turn in
- You're not allowed to skip your turn in a game of chess. Không được bỏ lượt trong một ván cờ vua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
turn in nghĩa là gì?
turn in (cụm động từ) nghĩa là gấp vào, gập lại, xoay vào.