TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

turn in

giọng máy của trình duyệt

turn in nghĩa là gấp vào, gập lại, xoay vào.

Nghĩa của turn in

Cụm động từ

  1. Gấp vào (mép bìa...); gập lại, thu lại.
  2. Xoay vào.
    • his toes turn inngón chân nó xoay vào
  3. Trả lại, nộp lại.
  4. (Thông tục) Đi ngủ.

Dạng từ của turn in

Ngôi thứ ba số ítturns in
Hiện tại phân từ (-ing)turning in
Quá khứ phân từturned in
Quá khứturned in

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với turn in

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với turn in

  • You're not allowed to skip your turn in a game of chess. Không được bỏ lượt trong một ván cờ vua.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

turn in nghĩa là gì?

turn in (cụm động từ) nghĩa là gấp vào, gập lại, xoay vào.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.