hand-knitt
giọng máy của trình duyệt
hand-knitt nghĩa là đan tay.
Nghĩa của hand-knitt
Tính từ
- Đan tay (áo...).
Câu hỏi thường gặp
hand-knitt nghĩa là gì?
hand-knitt (tính từ) nghĩa là đan tay.
hand-knitt nghĩa là đan tay.
hand-knitt (tính từ) nghĩa là đan tay.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.