hand-knitted
US/ˈhænd.ˈnɪt.təd/
giọng máy của trình duyệt
hand-knitted nghĩa là đan tay.
Nghĩa của hand-knitted
Tính từ
- Đan tay (áo...).
Câu hỏi thường gặp
hand-knitted nghĩa là gì?
hand-knitted (tính từ) nghĩa là đan tay.
hand-knitted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hand-knitted: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈnɪt.təd/.