hand-loom
US/ˈhænd.ˈluːm/
giọng máy của trình duyệt
hand-loom nghĩa là khung cửi.
Nghĩa của hand-loom
Danh từ
- Khung cửi.
Câu hỏi thường gặp
hand-loom nghĩa là gì?
hand-loom (danh từ) nghĩa là khung cửi.
hand-loom phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hand-loom: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈluːm/.