hand-operated
US/ˈhænd.ˈɑː.pə.ˌreɪ.təd/
giọng máy của trình duyệt
hand-operated nghĩa là Được điều khiển bằng tay.
Nghĩa của hand-operated
Tính từ
- Được điều khiển bằng tay.
- is this tool hand-operated or power-driven?dụng cụ này được điều khiển bằng tay hay bằng điện?
Câu hỏi thường gặp
hand-operated nghĩa là gì?
hand-operated (tính từ) nghĩa là Được điều khiển bằng tay.
hand-operated phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hand-operated: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˈɑː.pə.ˌreɪ.təd/.