TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handspike

US/ˈhænd.ˌspɑɪk/ giọng máy của trình duyệt

handspike nghĩa là cây đòn.

Nghĩa của handspike

Danh từ

  1. Hàng hải Cây đòn (để điều khiển súng lớn, để điều khiển trên tàu).

Dạng từ của handspike

Số nhiềuhandspikes

Câu hỏi thường gặp

handspike nghĩa là gì?

handspike (danh từ) nghĩa là cây đòn.

handspike phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handspike: giọng Mỹ (US) /ˈhænd.ˌspɑɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.