TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handspring

giọng máy của trình duyệt

handspring nghĩa là Sự nhào lộn tung người.

Nghĩa của handspring

Danh từ

  1. Sự nhào lộn tung người.
    • to turn handspringsnhào lộn tung người; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhảy cẫng lên vì sung sướng

Dạng từ của handspring

Số nhiềuhandsprings

Câu hỏi thường gặp

handspring nghĩa là gì?

handspring (danh từ) nghĩa là Sự nhào lộn tung người.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.