handspring
giọng máy của trình duyệt
handspring nghĩa là Sự nhào lộn tung người.
Nghĩa của handspring
Danh từ
- Sự nhào lộn tung người.
- to turn handspringsnhào lộn tung người; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhảy cẫng lên vì sung sướng
Dạng từ của handspring
| Số nhiều | handsprings |
Câu hỏi thường gặp
handspring nghĩa là gì?
handspring (danh từ) nghĩa là Sự nhào lộn tung người.