TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handstand

UK/ˈhændˌstænd/ US/ˈhændˌstænd/ giọng máy của trình duyệt

handstand nghĩa là tư thế trồng chuối, trồng cây chuối.

Nghĩa của handstand

Danh từ

  1. Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.

Dạng từ của handstand

Số nhiềuhandstands
Ngôi thứ ba số íthandstands
Hiện tại phân từ (-ing)handstanding
Quá khứ phân từhandstood
Quá khứhandstood

Câu hỏi thường gặp

handstand nghĩa là gì?

handstand (danh từ) nghĩa là tư thế trồng chuối, trồng cây chuối.

handstand phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handstand: giọng Anh (UK) /ˈhændˌstænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌstænd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.