handstand
UK/ˈhændˌstænd/
US/ˈhændˌstænd/
giọng máy của trình duyệt
handstand nghĩa là tư thế trồng chuối, trồng cây chuối.
Nghĩa của handstand
Danh từ
- Sự chổng ngược người lên, tư thế trồng chuối.
Dạng từ của handstand
| Số nhiều | handstands |
| Ngôi thứ ba số ít | handstands |
| Hiện tại phân từ (-ing) | handstanding |
| Quá khứ phân từ | handstood |
| Quá khứ | handstood |
Câu hỏi thường gặp
handstand nghĩa là gì?
handstand (danh từ) nghĩa là tư thế trồng chuối, trồng cây chuối.
handstand phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của handstand: giọng Anh (UK) /ˈhændˌstænd/, giọng Mỹ (US) /ˈhændˌstænd/.