TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

handwoven

US/ˈhændˌwoʊvən/ giọng máy của trình duyệt

handwoven nghĩa là dệt, đan bằng tay.

Nghĩa của handwoven

Tính từ

  1. Sản xuất bằng dệt tay.
  2. Dệt; đan bằng tay.

Nguồn gốc từ handwoven

Từ hand và woven.

Câu hỏi thường gặp

handwoven nghĩa là gì?

handwoven (tính từ) nghĩa là dệt, đan bằng tay.

handwoven phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của handwoven: giọng Mỹ (US) /ˈhændˌwoʊvən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.