TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang down

giọng máy của trình duyệt

hang down nghĩa là rủ xuống, xoã xuống, nghiêng, cúi.

Nghĩa của hang down

Cụm từ

  1. Rủ xuống, xoã xuống, bỏ thõng xuống, lòng thòng.
  2. Nghiêng, cúi.
    • to hang down one's headcúi đầu

Câu hỏi thường gặp

hang down nghĩa là gì?

hang down (cụm từ) nghĩa là rủ xuống, xoã xuống, nghiêng, cúi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.