TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang about

giọng máy của trình duyệt

hang about nghĩa là đi lang thang, đi phất phơ, quanh quẩn, quanh quất.

Nghĩa của hang about

Cụm động từ

  1. Đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà.
  2. Quanh quẩn, quanh quất.
  3. Sắp đến, đến gần.
    • there's a storm hanging abouttrời sắp có bão

Dạng từ của hang about

Ngôi thứ ba số íthangs about
Hiện tại phân từ (-ing)hanging about
Quá khứ phân từhung about
Quá khứhung about

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang about

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hang about nghĩa là gì?

hang about (cụm động từ) nghĩa là đi lang thang, đi phất phơ, quanh quẩn, quanh quất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.