hang about
giọng máy của trình duyệt
hang about nghĩa là đi lang thang, đi phất phơ, quanh quẩn, quanh quất.
Nghĩa của hang about
Cụm động từ
- Đi lang thang, đi phất phơ, đi vơ vẩn, la cà.
- Quanh quẩn, quanh quất.
- Sắp đến, đến gần.
- there's a storm hanging abouttrời sắp có bão
Dạng từ của hang about
| Ngôi thứ ba số ít | hangs about |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging about |
| Quá khứ phân từ | hung about |
| Quá khứ | hung about |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang about
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hang about nghĩa là gì?
hang about (cụm động từ) nghĩa là đi lang thang, đi phất phơ, quanh quẩn, quanh quất.