hang fire
giọng máy của trình duyệt
hang fire nghĩa là nổ chậm.
Nghĩa của hang fire
Cụm động từ
- Nổ chậm (súng).
Dạng từ của hang fire
| Ngôi thứ ba số ít | hangs fire |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging fire |
| Quá khứ phân từ | hung fire |
| Quá khứ | hung fire |
| Số nhiều | hang fires |
Câu hỏi thường gặp
hang fire nghĩa là gì?
hang fire (cụm động từ) nghĩa là nổ chậm.