hang off
giọng máy của trình duyệt
hang off nghĩa là do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại.
Nghĩa của hang off
Cụm động từ
- Do dự, lưỡng lự.
- Lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn.
Dạng từ của hang off
| Ngôi thứ ba số ít | hangs off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hanging off |
| Quá khứ phân từ | hung off |
| Quá khứ | hung off |
Câu hỏi thường gặp
hang off nghĩa là gì?
hang off (cụm động từ) nghĩa là do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại.