TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang off

giọng máy của trình duyệt

hang off nghĩa là do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại.

Nghĩa của hang off

Cụm động từ

  1. Do dự, lưỡng lự.
  2. Lùi lại, chùn lại, có ý muốn lùi; (thông tục) muốn lĩnh, muốn chuồn.

Dạng từ của hang off

Ngôi thứ ba số íthangs off
Hiện tại phân từ (-ing)hanging off
Quá khứ phân từhung off
Quá khứhung off

Câu hỏi thường gặp

hang off nghĩa là gì?

hang off (cụm động từ) nghĩa là do dự, lưỡng lự, lùi lại, chùn lại.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.