TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang on

UK/ˌhæŋ ˈɒn/ US/ˌhæŋ ˈɒn/ giọng máy của trình duyệt

hang on nghĩa là đợi chút, gắng lên.

Nghĩa của hang on

Động từ

  1. Đợi chút, gắng lên.

Dạng từ của hang on

Ngôi thứ ba số íthangs on
Hiện tại phân từ (-ing)hanging on
Quá khứ phân từhung on
Quá khứhung on

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang on

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với hang on

  • Hang on a minute. I'll call Jimmy. Chờ một phút. Tôi sẽ gọi Jimmy.
  • Pictures are hanging on the wall. Những bức tranh được treo trên tường.
  • Everything hangs on his answer. Mọi thứ đều treo vì sự trả lời của hắn.
  • Hang on, Tom. Chờ chút, Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hang on nghĩa là gì?

hang on (động từ) nghĩa là đợi chút, gắng lên.

hang on phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hang on: giọng Anh (UK) /ˌhæŋ ˈɒn/, giọng Mỹ (US) /ˌhæŋ ˈɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.