TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hangar

UK/ˈhæŋ.ə/ US/ˈhæŋ.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

hangar nghĩa là nhà máy bay, hăng ga, nhà chứa máy bay.

Nghĩa của hangar

Danh từ

  1. Nhà (để) máy bay.

Dạng từ của hangar

Số nhiềuhangars
Ngôi thứ ba số íthangars
Hiện tại phân từ (-ing)hangaring
Quá khứ phân từhangared
Quá khứhangared

Câu hỏi thường gặp

hangar nghĩa là gì?

hangar (danh từ) nghĩa là nhà máy bay, hăng ga, nhà chứa máy bay.

hangar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hangar: giọng Anh (UK) /ˈhæŋ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.