hangar
UK/ˈhæŋ.ə/
US/ˈhæŋ.ɚ/
giọng máy của trình duyệt
hangar nghĩa là nhà máy bay, hăng ga, nhà chứa máy bay.
Nghĩa của hangar
Danh từ
- Nhà (để) máy bay.
Dạng từ của hangar
| Số nhiều | hangars |
| Ngôi thứ ba số ít | hangars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hangaring |
| Quá khứ phân từ | hangared |
| Quá khứ | hangared |
Câu hỏi thường gặp
hangar nghĩa là gì?
hangar (danh từ) nghĩa là nhà máy bay, hăng ga, nhà chứa máy bay.
hangar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hangar: giọng Anh (UK) /ˈhæŋ.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ɚ/.