TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hang-up

US/ˈhæŋ.ˌəp/ giọng máy của trình duyệt

hang-up nghĩa là sự khó chịu, sự bứt rứt, cúp máy.

Nghĩa của hang-up

Danh từ

  1. Sự khó chịu, sự bứt rứt.

Cụm động từ

  1. thành ngữ Cúp máy.

Dạng từ của hang-up

Ngôi thứ ba số íthangs up
Hiện tại phân từ (-ing)hanging up
Quá khứ phân từhung up
Quá khứhung up
Số nhiềuhang-ups

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hang-up

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hang-up nghĩa là gì?

hang-up (danh từ, cụm động từ) nghĩa là sự khó chịu, sự bứt rứt, cúp máy.

hang-up phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hang-up: giọng Mỹ (US) /ˈhæŋ.ˌəp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.