TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hanker

UK/ˈhæŋkə(ɹ)/ US/ˈhæŋkə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

hanker nghĩa là ao ước, khao khát.

Nghĩa của hanker

Nội động từ

  1. Ao ước, khao khát, thèm muốn.
    • to hanker after somethingkhao khát cái gì

Dạng từ của hanker

Ngôi thứ ba số íthankers
Hiện tại phân từ (-ing)hankering
Quá khứ phân từhankered
Quá khứhankered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hanker

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hanker nghĩa là gì?

hanker (nội động từ) nghĩa là ao ước, khao khát.

hanker phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hanker: giọng Anh (UK) /ˈhæŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋkə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.