hanker
UK/ˈhæŋkə(ɹ)/
US/ˈhæŋkə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
hanker nghĩa là ao ước, khao khát.
Nghĩa của hanker
Nội động từ
- Ao ước, khao khát, thèm muốn.
- to hanker after somethingkhao khát cái gì
Dạng từ của hanker
| Ngôi thứ ba số ít | hankers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hankering |
| Quá khứ phân từ | hankered |
| Quá khứ | hankered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hanker
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hanker nghĩa là gì?
hanker (nội động từ) nghĩa là ao ước, khao khát.
hanker phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hanker: giọng Anh (UK) /ˈhæŋkə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhæŋkə(ɹ)/.