TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

covet

UK/ˈkʌvɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈkʌvɪt/ giọng máy của trình duyệt

covet nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn.

Nghĩa của covet

Ngoại động từ

  1. Thèm thuồng, thèm muốn.

Dạng từ của covet

Ngôi thứ ba số ítcovets
Hiện tại phân từ (-ing)coveting
Quá khứ phân từcoveted
Quá khứcoveted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covet

Đồng nghĩa

Họ từ của covet

Câu hỏi thường gặp

covet nghĩa là gì?

covet (ngoại động từ) nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn.

covet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của covet: giọng Anh (UK) /ˈkʌvɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.