covet
UK/ˈkʌvɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈkʌvɪt/ giọng máy của trình duyệt
covet nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn.
Nghĩa của covet
Ngoại động từ
- Thèm thuồng, thèm muốn.
Dạng từ của covet
| Ngôi thứ ba số ít | covets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coveting |
| Quá khứ phân từ | coveted |
| Quá khứ | coveted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với covet
Đồng nghĩa
Họ từ của covet
Câu hỏi thường gặp
covet nghĩa là gì?
covet (ngoại động từ) nghĩa là thèm thuồng, thèm muốn.
covet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của covet: giọng Anh (UK) /ˈkʌvɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkʌvɪt/.