TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hanky

US/ˈheɪ̯ŋki/ giọng máy của trình duyệt

hanky nghĩa là khăn tay, khăn mùi soa.

Nghĩa của hanky

Danh từ

  1. Thông tục Khăn tay, khăn mùi soa.

Câu hỏi thường gặp

hanky nghĩa là gì?

hanky (danh từ) nghĩa là khăn tay, khăn mùi soa.

hanky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hanky: giọng Mỹ (US) /ˈheɪ̯ŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.