TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hanky-panky

UK/ˌhæŋkɪˈpæŋki/ giọng máy của trình duyệt

hanky-panky nghĩa là trò bài tây, trò bịp bợm.

Nghĩa của hanky-panky

Danh từ

  1. Trò bài tây; trò bịp bợm.

Dạng từ của hanky-panky

Số nhiềuhanky-pankies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hanky-panky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

hanky-panky nghĩa là gì?

hanky-panky (danh từ) nghĩa là trò bài tây, trò bịp bợm.

hanky-panky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hanky-panky: giọng Anh (UK) /ˌhæŋkɪˈpæŋki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.