TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-covered

US/ˈhɑːrd.ˈkə.vɜːd/ giọng máy của trình duyệt

hard-covered nghĩa là đóng bìa cứng.

Nghĩa của hard-covered

Tính từ

  1. Đóng bìa cứng (sách).

Câu hỏi thường gặp

hard-covered nghĩa là gì?

hard-covered (tính từ) nghĩa là đóng bìa cứng.

hard-covered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-covered: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈkə.vɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.