hard-covered
US/ˈhɑːrd.ˈkə.vɜːd/
giọng máy của trình duyệt
hard-covered nghĩa là đóng bìa cứng.
Nghĩa của hard-covered
Tính từ
- Đóng bìa cứng (sách).
Câu hỏi thường gặp
hard-covered nghĩa là gì?
hard-covered (tính từ) nghĩa là đóng bìa cứng.
hard-covered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-covered: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈkə.vɜːd/.