hard-boiled
US/ˈhɑːrd.ˈbɔɪ.əld/
giọng máy của trình duyệt
hard-boiled nghĩa là luộc chín, cứng rắn, sắt đá.
Nghĩa của hard-boiled
Tính từ
- Luộc chín (trứng).
- Từ lóng Cứng rắn; sắt đá, không có tình cảm (người.
Dạng từ của hard-boiled
| So sánh hơn | more hard-boiled |
| So sánh nhất | most hard-boiled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hard-boiled
Đồng nghĩa
harshseverebrutalcallouscoldinsensatecrueldourthick-skinnedflint-heartedforbiddingfrostygrimhardheartless
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hard-boiled nghĩa là gì?
hard-boiled (tính từ) nghĩa là luộc chín, cứng rắn, sắt đá.
hard-boiled phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-boiled: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈbɔɪ.əld/.