hard-favoured
giọng máy của trình duyệt
hard-favoured nghĩa là Có nét mặt thô cứng.
Nghĩa của hard-favoured
Tính từ
- Có nét mặt thô cứng.
Dạng từ của hard-favoured
| So sánh hơn | more hard-favoured |
| So sánh nhất | most hard-favoured |
Câu hỏi thường gặp
hard-favoured nghĩa là gì?
hard-favoured (tính từ) nghĩa là Có nét mặt thô cứng.