hard-featured
US/ˈhɑːrd.ˈfi.tʃɜːd/
giọng máy của trình duyệt
hard-featured nghĩa là Có nét mặt thô cứng.
Nghĩa của hard-featured
Tính từ
- Có nét mặt thô cứng.
Dạng từ của hard-featured
| So sánh hơn | more hard-featured |
| So sánh nhất | most hard-featured |
Câu hỏi thường gặp
hard-featured nghĩa là gì?
hard-featured (tính từ) nghĩa là Có nét mặt thô cứng.
hard-featured phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-featured: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈfi.tʃɜːd/.