hard-fisted
UK/hɑːd.ˈfɪs.tɪd/
giọng máy của trình duyệt
hard-fisted nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
Nghĩa của hard-fisted
Tính từ
- Có bàn tay cứng rắn.
- Nghĩa bóng Keo kiệt, bủn xỉn.
Dạng từ của hard-fisted
| So sánh hơn | more hard-fisted |
| So sánh nhất | most hard-fisted |
Câu hỏi thường gặp
hard-fisted nghĩa là gì?
hard-fisted (tính từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.
hard-fisted phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-fisted: giọng Anh (UK) /hɑːd.ˈfɪs.tɪd/.