TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-fisted

UK/hɑːd.ˈfɪs.tɪd/ giọng máy của trình duyệt

hard-fisted nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

Nghĩa của hard-fisted

Tính từ

  1. Có bàn tay cứng rắn.
  2. Nghĩa bóng Keo kiệt, bủn xỉn.

Dạng từ của hard-fisted

So sánh hơnmore hard-fisted
So sánh nhấtmost hard-fisted

Câu hỏi thường gặp

hard-fisted nghĩa là gì?

hard-fisted (tính từ) nghĩa là keo kiệt, bủn xỉn.

hard-fisted phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-fisted: giọng Anh (UK) /hɑːd.ˈfɪs.tɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.