TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-line

US/ˈhɑːrd.ˈlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

hard-line nghĩa là dứt khoát, kiên quyết.

Nghĩa của hard-line

Tính từ

  1. Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.

Dạng từ của hard-line

Số nhiềuhard lines

Câu hỏi thường gặp

hard-line nghĩa là gì?

hard-line (tính từ) nghĩa là dứt khoát, kiên quyết.

hard-line phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-line: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.