hard-handed
US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/
giọng máy của trình duyệt
hard-handed nghĩa là có tay bị chai, khắt khe, khắc nghiệt.
Nghĩa của hard-handed
Tính từ
- Có tay bị chai.
- Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.
- Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.
Câu hỏi thường gặp
hard-handed nghĩa là gì?
hard-handed (tính từ) nghĩa là có tay bị chai, khắt khe, khắc nghiệt.
hard-handed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-handed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/.