TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-handed

US/ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/ giọng máy của trình duyệt

hard-handed nghĩa là có tay bị chai, khắt khe, khắc nghiệt.

Nghĩa của hard-handed

Tính từ

  1. Có tay bị chai.
  2. Khắt khe, khắc nghiệt, hà khắc.
  3. Thiết thực; không đa sầu đa cảm, ít bị tình cảm lung lạc.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bướng bỉnh, ương ngạnh, cứng đầu, cứng cổ.

Câu hỏi thường gặp

hard-handed nghĩa là gì?

hard-handed (tính từ) nghĩa là có tay bị chai, khắt khe, khắc nghiệt.

hard-handed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-handed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈhæn.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.