hard-set
US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/
giọng máy của trình duyệt
hard-set nghĩa là chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp.
Nghĩa của hard-set
Tính từ
- Chặt chẽ, cứng rắn.
- Đang ấp (trứng).
- Đói, đói như cào (người).
Dạng từ của hard-set
| So sánh hơn | more hard-set |
| So sánh nhất | most hard-set |
Câu hỏi thường gặp
hard-set nghĩa là gì?
hard-set (tính từ) nghĩa là chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp.
hard-set phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-set: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈsɛt/.