TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-set

US/ˈhɑːrd.ˈsɛt/ giọng máy của trình duyệt

hard-set nghĩa là chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp.

Nghĩa của hard-set

Tính từ

  1. Chặt chẽ, cứng rắn.
  2. Đang ấp (trứng).
  3. Đói, đói như cào (người).

Dạng từ của hard-set

So sánh hơnmore hard-set
So sánh nhấtmost hard-set

Câu hỏi thường gặp

hard-set nghĩa là gì?

hard-set (tính từ) nghĩa là chặt chẽ, cứng rắn, đang ấp.

hard-set phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-set: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈsɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.