TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hard-wired

US/ˈhɑːrd.ˈwɑɪ.ərd/ giọng máy của trình duyệt

hard-wired nghĩa là cài cứng, gắn cứng, bẩm sinh.

Nghĩa của hard-wired

Tính từ

  1. Vi tính Cài cứng, gắn cứng.
  2. Bẩm sinh

Câu hỏi thường gặp

hard-wired nghĩa là gì?

hard-wired (tính từ) nghĩa là cài cứng, gắn cứng, bẩm sinh.

hard-wired phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hard-wired: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈwɑɪ.ərd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.