hard-wearing
US/ˈhɑːrd.ˈwɛ.riɳ/
giọng máy của trình duyệt
hard-wearing nghĩa là bền, sử dụng được lâu.
Nghĩa của hard-wearing
Tính từ
- Bền, sử dụng được lâu.
Dạng từ của hard-wearing
| So sánh hơn | more hard-wearing |
| So sánh nhất | most hard-wearing |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hard-wearing
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
hard-wearing nghĩa là gì?
hard-wearing (tính từ) nghĩa là bền, sử dụng được lâu.
hard-wearing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hard-wearing: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈwɛ.riɳ/.