TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardback

US/ˈhɑɹdˌbæk/ giọng máy của trình duyệt

hardback nghĩa là sách đóng bìa cứng.

Nghĩa của hardback

Danh từ

  1. Sách đóng bìa cứng.

Dạng từ của hardback

Số nhiềuhardbacks

Câu hỏi thường gặp

hardback nghĩa là gì?

hardback (danh từ) nghĩa là sách đóng bìa cứng.

hardback phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardback: giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌbæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.