hardball
giọng máy của trình duyệt
hardball nghĩa là (Thành ngữ): play hardball. hành xử một cách dữ dằn để có được cái bạn muốn.
Nghĩa của hardball
Danh từ
- (Thành ngữ): play hardball. hành xử một cách dữ dằn để có được cái bạn muốn.
- He's a nice guy, but he can play hardball when he has toÔng ấy là một người dễ thương, nhưng ông ấy có thể sẽ hành xử dữ dằn khi ông ấy bắt buộc phải làm thế
Dạng từ của hardball
| Số nhiều | hardballs |
| So sánh hơn | more hardball |
| So sánh nhất | most hardball |
| Ngôi thứ ba số ít | hardballs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hardballing |
| Quá khứ phân từ | hardballed |
| Quá khứ | hardballed |
Câu hỏi thường gặp
hardball nghĩa là gì?
hardball (danh từ) nghĩa là (Thành ngữ): play hardball. hành xử một cách dữ dằn để có được cái bạn muốn.