hardily
US/ˈhɑːr.di.li/
giọng máy của trình duyệt
hardily nghĩa là táo bạo, gan dạ.
Nghĩa của hardily
Phó từ
- Táo bạo; gan dạ, dũng cảm.
Dạng từ của hardily
| So sánh hơn | more hardily |
| So sánh nhất | most hardily |
Câu hỏi thường gặp
hardily nghĩa là gì?
hardily (phó từ) nghĩa là táo bạo, gan dạ.
hardily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardily: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːr.di.li/.