TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardiment

UK/ˈhɑːdɪmənt/ giọng máy của trình duyệt

hardiment nghĩa là hành động táo tợn.

Nghĩa của hardiment

Danh từ

  1. Từ cổ, nghĩa cổ Xem hardihood
  2. Từ cổ Hành động táo tợn.

Dạng từ của hardiment

Số nhiềuhardiments

Câu hỏi thường gặp

hardiment nghĩa là gì?

hardiment (danh từ) nghĩa là hành động táo tợn.

hardiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardiment: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdɪmənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.