TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardmouthed

US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/ giọng máy của trình duyệt

hardmouthed nghĩa là ương bướng, ương ngạnh.

Nghĩa của hardmouthed

Tính từ

  1. Ngựa Khó kìm bằng hàm thiếc.
  2. Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.

Câu hỏi thường gặp

hardmouthed nghĩa là gì?

hardmouthed (tính từ) nghĩa là ương bướng, ương ngạnh.

hardmouthed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardmouthed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.