hardmouthed
US/ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/
giọng máy của trình duyệt
hardmouthed nghĩa là ương bướng, ương ngạnh.
Nghĩa của hardmouthed
Tính từ
- Ngựa Khó kìm bằng hàm thiếc.
- Ương bướng; ương ngạnh, bướng bỉnh.
Câu hỏi thường gặp
hardmouthed nghĩa là gì?
hardmouthed (tính từ) nghĩa là ương bướng, ương ngạnh.
hardmouthed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardmouthed: giọng Mỹ (US) /ˈhɑːrd.ˈmɑʊðd/.