hardshell
giọng máy của trình duyệt
hardshell nghĩa là có vỏ cứng, không thoả hiệp, không nhượng bộ.
Nghĩa của hardshell
Tính từ
- Có vỏ cứng.
- Nghĩa bóng Cứng rắn khó lay chuyển; không thoả hiệp, không nhượng bộ.
Dạng từ của hardshell
| So sánh hơn | more hardshell |
| So sánh nhất | most hardshell |
Câu hỏi thường gặp
hardshell nghĩa là gì?
hardshell (tính từ) nghĩa là có vỏ cứng, không thoả hiệp, không nhượng bộ.