hardship
UK/ˈhɑːdˌʃɪp/
US/ˈhɑɹdˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
hardship nghĩa là sự gian khổ.
Nghĩa của hardship
Danh từ
- Sự gian khổ, sự thử thách gay go.
- to go through many hardshipschịu đựng nhiều gian khổ
Dạng từ của hardship
| Số nhiều | hardships |
| Ngôi thứ ba số ít | hardships |
| Hiện tại phân từ (-ing) | hardshipping |
| Quá khứ phân từ | hardshipped |
| Quá khứ | hardshipped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardship
Đồng nghĩa
distressgriefanguishrenddifficultypainsmarttormenttorturetroubleproblemsorrowafflictiongrievancemisery
Trái nghĩa
Câu ví dụ với hardship
- You have to endure a lot of hardships in life. Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
hardship nghĩa là gì?
hardship (danh từ) nghĩa là sự gian khổ.
hardship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hardship: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌʃɪp/.