TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hardship

UK/ˈhɑːdˌʃɪp/ US/ˈhɑɹdˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

hardship nghĩa là sự gian khổ.

Nghĩa của hardship

Danh từ

  1. Sự gian khổ, sự thử thách gay go.
    • to go through many hardshipschịu đựng nhiều gian khổ

Dạng từ của hardship

Số nhiềuhardships
Ngôi thứ ba số íthardships
Hiện tại phân từ (-ing)hardshipping
Quá khứ phân từhardshipped
Quá khứhardshipped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hardship

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với hardship

  • You have to endure a lot of hardships in life. Trong cuộc sống, bạn phải chịu đựng những khó khăn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

hardship nghĩa là gì?

hardship (danh từ) nghĩa là sự gian khổ.

hardship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của hardship: giọng Anh (UK) /ˈhɑːdˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹdˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.