TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harelip

US/ˈhɛr.ˈlɪp/ giọng máy của trình duyệt

harelip nghĩa là tật sứt môi trên, sứt môi.

Nghĩa của harelip

Danh từ

  1. Tật sứt môi trên (từ bé).

Dạng từ của harelip

Số nhiềuharelips
Ngôi thứ ba số ítharelips
Hiện tại phân từ (-ing)harelipping
Quá khứ phân từharelipped
Quá khứharelipped

Câu hỏi thường gặp

harelip nghĩa là gì?

harelip (danh từ) nghĩa là tật sứt môi trên, sứt môi.

harelip phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harelip: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈlɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.