harelip
US/ˈhɛr.ˈlɪp/
giọng máy của trình duyệt
harelip nghĩa là tật sứt môi trên, sứt môi.
Nghĩa của harelip
Danh từ
- Tật sứt môi trên (từ bé).
Dạng từ của harelip
| Số nhiều | harelips |
| Ngôi thứ ba số ít | harelips |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harelipping |
| Quá khứ phân từ | harelipped |
| Quá khứ | harelipped |
Câu hỏi thường gặp
harelip nghĩa là gì?
harelip (danh từ) nghĩa là tật sứt môi trên, sứt môi.
harelip phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harelip: giọng Mỹ (US) /ˈhɛr.ˈlɪp/.