harelipped
giọng máy của trình duyệt
harelipped nghĩa là Có tật sứt môi trên.
Nghĩa của harelipped
Tính từ
- Có tật sứt môi trên.
Câu hỏi thường gặp
harelipped nghĩa là gì?
harelipped (tính từ) nghĩa là Có tật sứt môi trên.
harelipped nghĩa là Có tật sứt môi trên.
harelipped (tính từ) nghĩa là Có tật sứt môi trên.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.