TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

hari-kari

giọng máy của trình duyệt

hari-kari nghĩa là Sự mổ bụng tự sát (Nhật-bản).

Nghĩa của hari-kari

Danh từ

  1. Sự mổ bụng tự sát (Nhật-bản).

Câu hỏi thường gặp

hari-kari nghĩa là gì?

hari-kari (danh từ) nghĩa là Sự mổ bụng tự sát (Nhật-bản).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.