haricot
UK/ˈhæɹ.ɪ.kəʊ/
US/ˈhæɹ.ɪ.koʊ/
giọng máy của trình duyệt
haricot nghĩa là món ragu.
Nghĩa của haricot
Danh từ
- Món ragu (cừu...).
- Như Haricot_bean.
Dạng từ của haricot
| Số nhiều | haricots |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haricot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
haricot nghĩa là gì?
haricot (danh từ) nghĩa là món ragu.
haricot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của haricot: giọng Anh (UK) /ˈhæɹ.ɪ.kəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹ.ɪ.koʊ/.