TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

haricot

UK/ˈhæɹ.ɪ.kəʊ/ US/ˈhæɹ.ɪ.koʊ/ giọng máy của trình duyệt

haricot nghĩa là món ragu.

Nghĩa của haricot

Danh từ

  1. Món ragu (cừu...).
  2. Như Haricot_bean.

Dạng từ của haricot

Số nhiềuharicots

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với haricot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

haricot nghĩa là gì?

haricot (danh từ) nghĩa là món ragu.

haricot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của haricot: giọng Anh (UK) /ˈhæɹ.ɪ.kəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹ.ɪ.koʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.