TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harijan

US/ˌhɑːr.ɪ.ˈdʒɑːn/ giọng máy của trình duyệt

harijan nghĩa là Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.

Nghĩa của harijan

Danh từ

  1. Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.

Dạng từ của harijan

Số nhiềuHarijans

Câu hỏi thường gặp

harijan nghĩa là gì?

harijan (danh từ) nghĩa là Người Hin-đu thuộc nhóm người bị ruồng bỏ ở ấn Độ.

harijan phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harijan: giọng Mỹ (US) /ˌhɑːr.ɪ.ˈdʒɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.