TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harper

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhɑː(ɹ)pə(ɹ)/ US/ˈhɑː(ɹ)pə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

harper nghĩa là người chơi đàn hạc.

Nghĩa của harper

Danh từ

  1. Người chơi đàn hạc.

Dạng từ của harper

Số nhiềuharpers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

harper nghĩa là gì?

harper (danh từ) nghĩa là người chơi đàn hạc.

harper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harper: giọng Anh (UK) /ˈhɑː(ɹ)pə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑː(ɹ)pə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.