TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harpsichord

UK/ˈhɑː(ɹ)p.sɪ.kɔː(ɹ)d/ US/ˈhɑɹp.sɪˌkɔɹd/ giọng máy của trình duyệt

harpsichord nghĩa là đàn clavico.

Nghĩa của harpsichord

Danh từ

  1. Âm nhạc Đàn clavico.

Dạng từ của harpsichord

Số nhiềuharpsichords

Câu hỏi thường gặp

harpsichord nghĩa là gì?

harpsichord (danh từ) nghĩa là đàn clavico.

harpsichord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harpsichord: giọng Anh (UK) /ˈhɑː(ɹ)p.sɪ.kɔː(ɹ)d/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹp.sɪˌkɔɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.