TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harpy

UK/ˈhɑːpi/ US/ˈhɑɹpi/ giọng máy của trình duyệt

harpy nghĩa là người tham tàn.

Nghĩa của harpy

Danh từ

  1. Thần thoại,thần học Nữ yêu mình người cánh chim.
  2. Người tham tàn.
  3. Con mụ lăng loàn.

Dạng từ của harpy

Số nhiềuharpies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harpy

Đồng nghĩa

Họ từ của harpy

Câu hỏi thường gặp

harpy nghĩa là gì?

harpy (danh từ) nghĩa là người tham tàn.

harpy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harpy: giọng Anh (UK) /ˈhɑːpi/, giọng Mỹ (US) /ˈhɑɹpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.